noble

/'noubl/
tính từ
  1. (thuộc) quý tộc, quý phái
    • to be of noble birth
      (thuộc) dòng dõi quý tộc
  2. cao quý (người), cao thượng, cao nhã (văn)
  3. huy hoàng, nguy nga (lâu đài...)
  4. quý (đá, kim loại)
  5. đáng kính phục, đáng khâm phục, ưu tú, xuất sắc
    • noble steep
      con ngựa hay, con tuấn
danh từ
  1. người quý tộc, người quý phái
  2. (từ cổ,nghĩa cổ) đồng nốp (tiền Anh giá trị bằng 6 silinh 8 penxơ)
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tên cầm đầu bọn phá hoại cuộc đình công

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

noble
A noble knight rides his horse through the castle gates.