correctif

tính từ
  1. hiệu chỉnh, chỉnh
    • Gymnastique corrective
      thể dục chỉnh hình
    • Substance corrective
      (dược học) chất hiệu chỉnh
danh từ giống đực
  1. (dược học) chất hiệu chỉnh
    • Le sucre est le correctif des acides
      đườngchất hiệu chỉnh axit (trong thuốc)
  2. lời nói nhẹ đi
  3. cái vào
    • Correctif aux abus
      cái vào những sự lạm dụng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "correctif"

correctif
Le médecin prescrit un correctif pour ajuster le dosage du médicament.