corrector

/kə'rektə/
danh từ
  1. người sửa, người hiệu chỉnh
    • corrector of the press
      người sửa bản in
  2. người phê bình, người kiểm duyệt
  3. (điện học) cái hiệu chỉnh
    • phase corrector
      cái hiệu chỉnh pha
  4. người trừng phạt, người trừng trị

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "corrector"

corrector
A teacher uses a red corrector to mark a student's paper.