correspondent

/,kɔris'pɔndənt/
danh từ
  1. thông tín viên, phóng viên (báo chí)
    • war correspondent
      phóng viên mặt trận
  2. người viết thư; người thường xuyên trao đổi thư từ, công ty thường xuyên trao đổi thư từ (với một người hoặc công tynước ngoài)
tính từ
  1. (+ to, with) xứng với, tương ứng với, ; phù hợp với, đúng với
    • to be correspondent to (with) something
      xứng với vật ; phù hợp với vật , đúng với vật

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "correspondent"

correspondent
A foreign correspondent files a report from a bustling city square.