correspondent

/,kɔris'pɔndənt/
Học thuật
Thân thiện
correspondent

A foreign correspondent files a report from a bustling city square.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Phóng viên, thông tín viên: Một nhà báo được một tổ chức tin tức (báo chí, đài truyền hình, đài phát thanh) cử đến một địa điểm cụ thể để đưa tin, viết bài hoặc tường thuật.
    • Người thường xuyên trao đổi thư từ: Một người thường xuyên viết thư cho người khác.
  2. Tính từ:

    • Tương ứng, phù hợp: mối quan hệ tương đồng hoặc phù hợp với một thứ khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Phóng viên):

    • She works as a foreign correspondent for a major news network. ( ấy làm phóng viên nước ngoài cho một mạng lưới tin tức lớn.)
    • The newspaper's war correspondent sent a report from the front lines. (Thông tín viên chiến trường của tờ báo đã gửi một báo cáo từ tiền tuyến.)
  • Danh từ (Người trao đổi thư từ):

    • They have been regular correspondents for over twenty years. (Họ đã là những người thường xuyên trao đổi thư từ trong hơn hai mươi năm.)
  • Tính từ:

    • The increase in salary was correspondent with her new responsibilities. (Mức tăng lương tương ứng với những trách nhiệm mới của ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Special correspondent": Phóng viên đặc biệt, thường được cử đi đưa tin về một sự kiện hoặc chủ đề cụ thể.
    • He was appointed as a special correspondent to cover the climate summit. (Ông ấy được chỉ định làm phóng viên đặc biệt để đưa tin về hội nghị thượng đỉnh khí hậu.)
Biến thể từ gần giống
  • Correspondence (n):
    • Thư từ, sự trao đổi thư từ: I keep all our correspondence in a file. (Tôi giữ tất cả thư từ của chúng tôi trong một tập hồ sơ.)
    • Sự tương ứng, sự phù hợp: There is a close correspondence between the two theories. ( sự tương ứng chặt chẽ giữa hai lý thuyết.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (Phóng viên): Reporter, journalist, newscaster.
  • Tính từ: Corresponding, matching, equivalent, commensurate.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không cụm động từ phổ biến.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "correspondent" một mình.)

correspondent

A foreign correspondent files a report from a bustling city square.

danh từ
  1. thông tín viên, phóng viên (báo chí)
    • war correspondent
      phóng viên mặt trận
  2. người viết thư; người thường xuyên trao đổi thư từ, công ty thường xuyên trao đổi thư từ (với một người hoặc công tynước ngoài)
tính từ
  1. (+ to, with) xứng với, tương ứng với, ; phù hợp với, đúng với
    • to be correspondent to (with) something
      xứng với vật ; phù hợp với vật , đúng với vật

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "correspondent"