cortège

/kɔ:'teiʤ/
danh từ
  1. đám rước lễ; đám tang
  2. đoàn tuỳ tùng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cortège"

cortège
A funeral cortège moves slowly down the street.