cortège

/kɔ:'teiʤ/
danh từ giống đực
  1. đoàn người đi theo, đoàn người theo rước
    • Le cortège de la mariée
      đoàn người đưa dâu
  2. (văn học) cái đi theo
    • La paresse et son cortège de vices
      sự lười biếng những tật xấu đi theo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cortège
La mariée et son cortège marchent vers l'église.