courtage

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Nghề môi giới: "courtage" chỉ hoạt động kinh doanh hoặc nghề nghiệp của một người môi giới, người làm trung gian giữa người mua người bán.
    • Hoa hồng môi giới: "courtage" cũng có nghĩakhoản tiền thù lao, phí hoặc hoa hồng người môi giới nhận được cho dịch vụ của họ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Il travaille dans le courtage d'assurances. (Anh ấy làm việc trong ngành môi giới bảo hiểm.)
    • Le courtage pour cette transaction s'élève à 5%. (Hoa hồng môi giới cho giao dịch này lên tới 5%.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "courtage en bourse": môi giới chứng khoán, hoạt động giao dịch chứng khoán qua một công ty môi giới.

    • Il a fait appel à une société de courtage en bourse pour gérer son portefeuille. (Anh ta đã nhờ một công ty môi giới chứng khoán quản lý danh mục đầu của mình.)
  • "frais de courtage": phí môi giới, chi phí phải trả cho dịch vụ môi giới.

    • Les frais de courtage sont inclus dans le prix total. (Phí môi giới đã được bao gồm trong tổng giá.)
Biến thể từ gần giống
  • Courtailler (động từ, cổ): mặc cả, kỳ kèo (từ này ít dùng trong ngữ cảnh hiện đại về môi giới).
  • Courtier/Courtière (danh từ): người môi giới, nhà môi giới.
    • Un courtier en immobilier. (Một nhà môi giới bất động sản.)
Từ đồng nghĩa
  • Commission (danh từ giống cái): hoa hồng, tiền hoa hồng (nghĩa chỉ khoản tiền thù lao).
  • Intermédiation (danh từ giống cái): sự môi giới, trung gian (nghĩa chỉ hoạt động).
Các cụm từ liên quan
  • Société de courtage: công ty môi giới.

    • Cette société de courtage est très réputée. (Công ty môi giới này rất uy tín.)
  • Contrat de courtage: hợp đồng môi giới.

    • Avant de commencer, ils ont signé un contrat de courtage. (Trước khi bắt đầu, họ đãmột hợp đồng môi giới.)
danh từ giống đực
  1. (thương nghiệp) nghề môi giới
  2. (thương nghiệp) hoa hồng môi giới