cordage

/'kɔ:didʤ/
danh từ giống đực
  1. thừng chão
  2. sự đo (gỗ) bằng dây

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cordage"

Từ có nhắc đến "cordage"

cordage
Le marin utilise le cordage pour amarrer le bateau au quai.