cosmogenic

Học thuật
Thân thiện
cosmogenic

A scientist studies cosmogenic theories of the universe's origin.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về vũ trụ học: Liên quan đến nguồn gốc, lịch sử, cấu trúc sự vận động của vũ trụ. Từ này thường được dùng trong các ngữ cảnh khoa học, đặc biệt thiên văn học vật vũ trụ.
    • Thuộc về sự hình thành vũ trụ: Liên quan trực tiếp đến các lý thuyết nghiên cứu về sự ra đời tiến hóa của vũ trụ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Scientists study cosmogenic radiation to understand the early universe. (Các nhà khoa học nghiên cứu bức xạ vũ trụ để hiểu về vũ trụ sơ khai.)
    • The conference focused on the latest cosmogenic models of galaxy formation. (Hội nghị tập trung vào các mô hình vũ trụ học mới nhất về sự hình thành thiên .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cosmogenic isotope": Đồng vị vũ trụ (đồng vị được tạo ra bởi sự tương tác của tia vũ trụ với vật chất trên Trái Đất hoặc các thiên thể khác).

    • Carbon-14 is a well-known cosmogenic isotope used in radiocarbon dating. (Carbon-14 một đồng vị vũ trụ nổi tiếng được sử dụng trong phương pháp định tuổi bằng carbon phóng xạ.)
  • "Cosmogenic theory": Thuyết vũ trụ học (lý thuyết giải thích nguồn gốc sự tiến hóa của vũ trụ).

    • The Big Bang is the prevailing cosmogenic theory. (Vụ Nổ Lớn thuyết vũ trụ học thịnh hành.)
Biến thể từ gần giống
  • Cosmogonic (adj): (cùng nghĩa) thuộc về sự hình thành vũ trụ, thường dùng thay thế cho "cosmogenic".

    • The book explores ancient cosmogonic myths. (Cuốn sách khám phá các thần thoại cổ về sự hình thành vũ trụ.)
  • Cosmology (n): Vũ trụ học (ngành khoa học nghiên cứu về vũ trụ).

    • He is a professor of cosmology. (Ông ấy giáo sư về vũ trụ học.)
  • Cosmological (adj): Thuộc về vũ trụ học.

    • The cosmological constant is a key concept in Einstein's equations. (Hằng số vũ trụ học một khái niệm then chốt trong các phương trình của Einstein.)
Từ đồng nghĩa
  • Cosmological: (thuộc về) vũ trụ học.
  • Cosmogonic: (thuộc về) sự hình thành vũ trụ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "cosmogenic").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "cosmogenic").

cosmogenic

A scientist studies cosmogenic theories of the universe's origin.

Adjective
  1. liên quan tới nhánh của thiên văn học nghiên cứu về nguồn gốc, lịch sử, cấu trúc, động lực học của vũ trụ

Từ đồng nghĩa