costumier

danh từ
  1. người may quần áo sân khấu; người bán quần áo sân khấu; người cho thuê quần áo sân khấu
  2. (sân khấu) người phụ trách quần áo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

costumier
Le costumier ajuste le costume d'un acteur dans les coulisses.