costume

/'kɔstju:m/
danh từ giống đực
  1. quần áo, y phục, trang phục
  2. bộ quần áo (đàn ông)
  3. (nghĩa bóng) vỏ ngoài, cái bề ngoài
    • Les idées dans leur costume ordinaire
      tư tưởng trong cái vỏ ngoài thường ngày
    • en costume d'Adam; dans le costume d'Adam
      (thân mật) trần truồng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "costume"

costume
Un homme porte un costume pour aller travailler.