cottar

/'kɔtə/ Cách viết khác : (cotter) /'kɔtə/
danh từ
  1. (Ê-cốt) nông dân (ở ngay trong trại)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

cottar
A cottar secures the wooden wheel to the axle of a cart.