cutter

/'kʌtə/
danh từ
  1. người cắt; vật để cắt, máy cắt, máy băm
  2. thuyền một cột buồm
  3. xuồng ca nô (của một tàu chiến
    • revenue cutter
      tàu hải quan (ở bờ biển chuyên bắt hàng lậu)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

cutter
The tailor uses a sharp cutter to trim the fabric.