coudée

danh từ giống cái
  1. (khoa (đo lường), từ nghĩa ) khuỷu tay (độ dài từ khuỷu tay đến đầu ngón tay giữa, bằng khoảng 55 cm)
    • avoir ses coudées franches
      tự do hành động
    • cent coudées
      nhiều lắm
    • Dépasser de cent coudées
      hơn rất nhiều

Khám phá thêm

Các từ liên quan

coudée
Un homme mesure une longueur de tissu avec une coudée.