coude

danh từ giống đực
  1. khuỷu tay
  2. khuỷu tay áo
  3. (chỗ) khuỷu
    • Les coudes du Fleuve Rouge
      những khuỷu sông Hồng
    • Tuyau à deux coudes
      ống hai khuỷu
    • coude à coude
      gần nhau
    • Travailler coude à coude
      làm việc gần nhau
    • donner du coude
      may nới ra (để khỏi chật quá)
    • donner un coup de coude
      hích tay một cái (để kín đáo gợi sự chú ý)
    • lâchez-moi le coude
      (thân mật) để tôi yên
    • lever le coude
      (thân mật) nốc nhiều rượu
    • ne pas se moucher du coude
      xem moucher
    • se fourrer le doigt dans l'oeil jusqu'au coude
      (thông tục) lầm to
    • se serrer (se tenir) les coudes
      bênh vực giúp đỡ lẫn nhau

Khám phá thêm

Các từ liên quan

coude
Il pose son coude sur la table en réfléchissant.