couramment

phó từ
  1. dễ dàng, thông thạo
    • Lire couramment
      đọc thông thạo
  2. thông thường
    • On croit couramment que
      thông thường người ta tin rằng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "couramment"

couramment
On lit couramment un livre dans un fauteuil confortable.