courant

tính từ
  1. chảy
    • Eaux courantes
      nước chảy
  2. thường dùng, thông thường; hiện hành
    • Terme courant
      từ thường dùng
    • Problème courant
      vấn đề thông thường
    • Prix courant
      thời giá
  3. này; trong tháng (này)
    • Année courante
      năm này
    • Le 10 courant
      ngày mười trong tháng
    • affaires courantes
      việc thường ngày
    • chien courant
      chó săn đuổi
    • compte courant
      (kinh tế) tài khoản vãng lai
    • eau courante
      nước máy
    • monnaie courante
      tiền lưu hành
danh từ giống đực
  1. dòng
    • Courant électrique
      dòng điện
    • Courant alternatif
      dòng xoay chiều
    • Courant de surcharge
      dòng quá tải
    • Courant d'air
      luồng không khí; gió lùa
    • Courant calorifique
      dòng nhiệt, dòng khí nóng
    • Courant thermique
      dòng nhiệt
    • Courant turbulent
      dòng xoáy
    • Courant de vent
      luồng gió
    • Courant gazeux
      dòng khí, luồng khí
    • Courant d'impulsion
      dòng xung
    • Courant inducteur
      dòng cảm
    • Courant induit
      dòng ứng
    • Courant périodique
      dòng tuần hoàn
    • Courant biphasé
      dòng hai pha
    • Courant ascendant/courant descendant
      dòng đi lên/dòng đi xuống
    • Remonter le courant
      ngược dòng
    • Courant maritime
      dòng biển, hải lưu
    • Courant de l'histoire
      dòng lịch sử
  2. luồng; trào lưu
    • Courant d'immigration
      luồng nhập cư
    • Courant d'idées
      luồng tư tưởng; trào lưu tư tưởng
  3. vòng (thời gian)
    • Dans le courant du mois
      trong (vòng) tháng này
    • au courant
      kịp thời, cập nhật
    • au courant de la plume
      viết theo đà bút (không suy nghĩ)
    • courant d'air
      gió lùa
    • être au courant de quelque chose
      biết điều
    • mettre (tenir) quelqu'un au courant de quelque chose
      báo cho ai biết điều

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "courant"

courant
L'eau courante sort du robinet dans l'évier.