courbaturé

tính từ
  1. (thân mật) đau mình mẩy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "courbaturé"

Từ có nhắc đến "courbaturé"

courbaturé
Je me sens courbaturé après une longue randonnée.