couverte

tính từ
  1. nắp đậy, mái che
  2. (nghĩa bóng) được che chở
    • Soyez tranquille, vous êtes couvert
      cứ yên tâm, anh được che chở
  3. đầy, phủ đầy, chất đầy
    • Arbre couvert de fruits
      cây đầy quả
    • Couvert de honte
      đầy nhục nhã
  4. mặc áo quần
    • Être bien couvert
      mặc quần áo đủ ấm
  5. đội
    • Rester couvert
      vẫn đội
  6. cây cối rậm rạp
    • Pays couvert
      xứ cây cối rậm rạp
  7. (từ , nghĩa ) ngầm
    • Haine couverte
      mối thù ngầm
    • mots couverts
      lời nói ẩn ý
    • temps couvert
      trời đầy mây
danh từ giống đực
  1. chỗ ở
    • Le vivre et le couvert
      cái ăn chỗ ở
  2. bóng cây; lùm cây
    • Se réfugier sous le couvert
      ẩn dưới lùm cây
  3. đồ bày bàn ăn; bộ đồ ăn (cho mỗi người)
    • à couvert de
      để tránh
    • A couvert de la pluie
      để tránh mưa
    • avoir son couvert mis chez quelqu'un
      chắc cái ăn ở nhà ai
    • grand couvert
      bữa tiệc lớn
    • sous couvert de; sous le couvert de
      qua... (nhờ... chuyển giúp)
    • Sous le couvert d'une dévotion poussée à l'excès
      dưới bề ngoài rất mực sùng đạo
danh từ giống cái
  1. men (đồ sứ)
  2. vải bao bì
  3. (từ , nghĩa ) chăn chiếu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "couverte"

Từ có nhắc đến "couverte"