couverte

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • nắp đậy, mái che: Chỉ vật đó được bảo vệ hoặc che phủ bởi một thứ khác.
    • Được che chở (nghĩa bóng): Chỉ trạng thái được bảo vệ, không phải chịu rủi ro.
    • Đầy, phủ đầy, chất đầy: Chỉ trạng thái bị bao phủ hoặc chứa đựng rất nhiều thứ đó.
    • Mặc áo quần: Chỉ trạng thái mặc quần áo, thườngđể giữ ấm.
    • Đội : Chỉ trạng thái đội .
    • cây cối rậm rạp: Dùng để miêu tả vùng đất nhiều cây cối che phủ.
    • Ngầm, ẩn ý (từ ): Chỉ điều đó không được bộc lộ rõ ràng.
    • Đầy mây: Dùng để miêu tả bầu trời nhiều mây.
  2. Danh từ giống đực:

    • Chỗ ở: Nơi sinh sống, nơi trú ngụ.
    • Bóng cây; lùm cây: Nơi bóng râm hoặc được che khuất bởi cây cối.
    • Đồ bày bàn ăn; bộ đồ ăn (cho mỗi người): Toàn bộ dụng cụ (dao, dĩa, thìa, đĩa...) được bày ra cho một người dùng bữa.
  3. Danh từ giống cái:

    • Men (đồ sứ): Lớp phủ bóng trên bề mặt đồ gốm sứ sau khi nung.
    • Vải bao bì (từ ): Loại vải dùng để bọc, che phủ hàng hóa.
    • Chăn chiếu (từ ): Đồ dùng để đắp hoặc trải.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Soyez tranquille, vous êtes couvert. (Cứ yên tâm, anh được che chở.)
    • Arbre couvert de fruits. (Cây đầy quả.)
    • Être bien couvert. (Mặc quần áo đủ ấm.)
    • Temps couvert. (Trời đầy mây.)
  • Danh từ giống đực:

    • Le vivre et le couvert. (Cái ăn chỗ ở.)
    • Se réfugier sous le couvert. (Ẩn dưới lùm cây.)
    • Mettre le couvert. (Bày bàn ăn.)
  • Danh từ giống cái:

    • La couverte d'une tasse en porcelaine. (Lớp men của một chiếc tách sứ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • À couvert de: để tránh, được che chở khỏi.

    • À couvert de la pluie. (Để tránh mưa.)
  • Sous (le) couvert de:

    • Qua... (nhờ... chuyển giúp).
    • Dưới trách nhiệm của, dưới sự che chở của.
    • Dưới bề ngoài, vỏ bọc.
      • Sous le couvert d'une dévotion poussée à l'excès. (Dưới bề ngoài rất mực sùng đạo.)
Biến thể từ gần giống
  • Couvrir (động từ): che phủ, bao trùm.
  • Couverture (danh từ giống cái): tấm che, mái nhà, sự bảo hiểm.
Từ đồng nghĩa
  • Protégé (tính từ): được bảo vệ.
  • Rempli (tính từ): đầy, chứa đầy.
  • Vêtu (tính từ): mặc quần áo.
  • Logement (danh từ giống đực): chỗ ở.
  • Vaisselle (danh từ giống cái): bát đĩa (nghĩa rộng hơn "bộ đồ ăn").
Thành ngữ liên quan
  • Avoir son couvert mis chez quelqu'un: chắc cái ăn ở nhà ai (được đối xử tử tế, được chào đón).
  • Grand couvert: bữa tiệc lớn, bữa ăn long trọng.
tính từ
  1. nắp đậy, mái che
  2. (nghĩa bóng) được che chở
    • Soyez tranquille, vous êtes couvert
      cứ yên tâm, anh được che chở
  3. đầy, phủ đầy, chất đầy
    • Arbre couvert de fruits
      cây đầy quả
    • Couvert de honte
      đầy nhục nhã
  4. mặc áo quần
    • Être bien couvert
      mặc quần áo đủ ấm
  5. đội
    • Rester couvert
      vẫn đội
  6. cây cối rậm rạp
    • Pays couvert
      xứ cây cối rậm rạp
  7. (từ , nghĩa ) ngầm
    • Haine couverte
      mối thù ngầm
    • mots couverts
      lời nói ẩn ý
    • temps couvert
      trời đầy mây
danh từ giống đực
  1. chỗ ở
    • Le vivre et le couvert
      cái ăn chỗ ở
  2. bóng cây; lùm cây
    • Se réfugier sous le couvert
      ẩn dưới lùm cây
  3. đồ bày bàn ăn; bộ đồ ăn (cho mỗi người)
    • à couvert de
      để tránh
    • A couvert de la pluie
      để tránh mưa
    • avoir son couvert mis chez quelqu'un
      chắc cái ăn ở nhà ai
    • grand couvert
      bữa tiệc lớn
    • sous couvert de; sous le couvert de
      qua... (nhờ... chuyển giúp)
    • Sous le couvert d'une dévotion poussée à l'excès
      dưới bề ngoài rất mực sùng đạo
danh từ giống cái
  1. men (đồ sứ)
  2. vải bao bì
  3. (từ , nghĩa ) chăn chiếu

Từ gần giống

Từ chứa "couverte"