lều

  1. hutte; cabane; cahute
    • Lều bằng cành cây
      hutte de branchages
    • Lều tranh
      cabane couverte de chaume ; chaumière
  2. tente; guitoune
    • Lều cắm trại
      tente de camping
    • Lều bộ đội
      guitoune de soldats
    • lều cá nhân
      tente-abri
    • lều da
      yourte
    • lều xiếc
      chapiteau

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "lều"

lều
Hai đứa trẻ đang chơi trong chiếc lều ở sân sau.