cowardice

/'kauədis/
danh từ
  1. tính nhát gan, tính nhút nhát; tính hèn nhát

Idioms

  • moral cowardice
    tính sợ chống đối, tính sợ người ta không tán thành

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

cowardice
A soldier shows cowardice by hiding during the battle.