courage

/'kʌridʤ/
danh từ
  1. sự can đảm, sự dũng cảm, dũng khí
    • to keep up one's courage
      giữ vững can đảm, không nản lòng
    • to lose courage
      mất hết can đảm, mất hết hăng hái
    • to pluck (muster) up courage; to screw up one's courage; to take courage; to take one's courage in both hands
      lấy hết can đảm

Idioms

  • dutch courage
    tính anh hùng (sau khi uống rượu)
  • to have the courage of one's convictions (opinions)
    thực hiện quan điểm của mình; kiên quyết bảo vệ quan điểm của mình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "courage"

courage
The firefighter showed great courage when rescuing the cat from the tree.