bravery

/'breivəri/
danh từ
  1. tính gan dạ, tính can đảm, sự dũng cảm
  2. sự lộng lẫy, sự ăn mặc sang trọng; vẻ hào hoa phong nhã

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "bravery"

bravery
A firefighter shows great bravery while rescuing a cat from a tree.