cozen

/'kʌzn/
ngoại động từ (văn học)
  1. lừa đảo, lừa gạt, lừa dối
    • to cozen somebody into doing something
      lừa (dụ dỗ) ai làm việc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "cozen"

cozen
He tried to cozen his friend with a rigged card game.