crachat

danh từ giống đực
  1. đờm
  2. (nghĩa bóng, thân mật) huân chương
    • se noyer dans un crachat
      (thân mật) hơi khó đã chùn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "crachat"

crachat
Un enfant fait un crachat par terre en jouant.