crochet

/'krouʃei/
danh từ giống đực
  1. cái móc
    • Crochet de bureau
      cái móc cắm giấy
    • Clou à crochet
      đinh móc
    • Crochet de serrurier
      cái móc (mở khóa) của thợ khóa
  2. que móc (đẻ đan); hàng (đan bằng que) móc
  3. răng móc (của rắn)
  4. dấu ngoặc vuông
  5. (thể dục thể thao) cú móc (quyền Anh)
  6. sự quành gắt; chỗ quành gắt (ở đường đi)
  7. (kiến trúc) trang trí hình móc
  8. cuộc thi (hát...) do công chúng định người chúng giải
    • être (vivre) aux crochets de quelqu'un
      ăn bám ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

crochet
Une femme utilise un crochet pour tricoter une écharpe.