crambo

/'kræmbou/
danh từ
  1. trò chơi hoạ vần (một người xướng lên một từ, những người khác tìm từ cùng vần)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

crambo
A group of friends plays a game of crambo in the living room.