crumb

/krʌm/
danh từ
  1. miếng, mẫu, mảnh vụn
    • crumbs of bread
      những mẫu bánh mì vụn
  2. (nghĩa bóng) chút, tý, mẩu
    • a few crumbs of information
      một vài mẩu tin
    • a crumb of comfort
      một chút an ủi
  3. ruột bánh mì
ngoại động từ
  1. bẻ vụn, bóp vụn
  2. rắt những mảnh vụn lên (cái )
  3. phủi những mảnh vụn, quét những mảnh vụn (ở cái )

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "crumb"

crumb
A child brushes a crumb from the tablecloth.