crampon

/'kræmpən/
danh từ
  1. móc sắt
  2. (số nhiều) đánh giày (đá bóng, trượt tuyết)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "crampon"

crampon
A hiker attaches crampons to her boots before climbing the icy slope.