crampon

/'kræmpən/
danh từ giống đực
  1. móc sắt
  2. đinh giày
  3. (thực vật học) rễ móc
  4. (thân mật) người bám riết

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "crampon"

crampon
Un joueur de football porte des chaussures à crampons sur le terrain.