crankle

/'kræɳkl/
danh từ
  1. khúc uốn quanh, khúc quanh co, chỗ khúc khuỷu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "crankle"

crankle
The river follows a gentle crankle through the valley.