crinkle

/'kriɳkl/
danh từ
  1. nếp nhăn, nếp nhàu
  2. khúc cong, khúc quanh co, khúc uốn quanh
ngoại động từ
  1. làm nhăn, nhàu, gấp nếp
  2. làm quanh co, làm uốn khúc
  3. làm quăn (tóc)
nội động từ
  1. nhăn, nhàu
  2. quanh co, uốn khúc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "crinkle"

crinkle
The child crinkles the wrapping paper with excitement.