cravater

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Thắt ca-vát, vạt cho (ai): Hành động buộc, thắt một chiếc ca-vát quanh cổ áo.
    • Chẹn cổ, siết cổ: (Nghĩa bóng, thông tục) Hành động gây khó khăn, áp lực hoặc đàn áp ai đó.
    • Lừa phỉnh, lừa gạt: (Nghĩa bóng, thông tục) Hành động lừa dối, đánh lừa ai đó.
  2. Nội động từ:

    • Dùng thay ca-vát: Được sử dụng (thường nói về một loại vải, khăn) để quấn quanh cổ thay cho ca-vát truyền thống.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Il a aidé son fils à cravater sa première cravate. (Anh ấy đã giúp con trai thắt chiếc ca-vát đầu tiên.)
    • Cette nouvelle réglementation cravate les petites entreprises. (Quy định mới này chẹn cổ các doanh nghiệp nhỏ.)
    • Il s'est fait cravater par un vendeur malhonnête. (Anh ta đã bị một người bán hàng không trung thực lừa phỉnh.)
  • Nội động từ:

    • Ce foulard en soie cravate très bien avec un costume. (Chiếc khăn lụa này dùng thay ca-vát rất tốt với một bộ com-lê.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Se faire cravater": (thông tục) Bị lừa gạt hoặc bị bắt, bị tóm.
    • Attention à ce contrat, tu risques de te faire cravater. (Cẩn thận với hợp đồng đó, mày nguy bị lừa đấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Cravate (danh từ giống cái): Ca-vát, vạt.

    • Il porte une cravate bleue. (Anh ấy đeo một chiếc vạt màu xanh.)
  • Cravaté, cravatée (tính từ): Đeo ca-vát; (nghĩa bóng) bị lừa.

    • Un homme élégamment cravaté. (Một người đàn ông đeo ca-vát một cách thanh lịch.)
Từ đồng nghĩa
  • Ngoại động từ (thắt): (thắt nút).
  • Ngoại động từ (chẹn cổ): (bóp cổ), (ép buộc, bóc lột).
  • Ngoại động từ (lừa phỉnh): (lừa dối), (lừa đảo, thông tục).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Se cravater: (Tự) thắt ca-vát cho mình.
    • Il a appris à se cravater tout seul. (Cậu ấy đã học cách tự thắt ca-vát một mình.)
ngoại động từ
  1. thắt ca vát cho
  2. chẹn cổ
  3. (thông tục) lừa phỉnh
nội động từ
  1. dùng thay ca vát
    • Foulard qui cravate bien
      khăn quàng cổ dùng thay ca vát tốt

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "cravater"