graviter

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Nội động từ:
    • Hướng về, xu hướng tiến về: Diễn tả sự chuyển động hoặc xu hướng tự nhiên hướng tới một điểm trung tâm, một mục tiêu, hoặc một ý tưởng chính.
    • Quay xung quanh, xoay quanh: Diễn tả chuyển động theo quỹ đạo xung quanh một vật thể trung tâm, thường dùng trong thiên văn học. Nghĩa bóngluôngần hoặc tập trung vào một người hay một điều đó.
Ví dụ sử dụng
  • Nội động từ:
    • Toute sa pensée gravite autour de ce projet. (Toàn bộ suy nghĩ của anh ấy đều xoay quanh dự án này.)
    • Les débats gravitent souvent vers les questions économiques. (Các cuộc tranh luận thường hướng về các vấn đề kinh tế.)
    • La Lune gravite autour de la Terre. (Mặt Trăng quay xung quanh Trái Đất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Graviter dans l'orbite de quelqu'un": Thường xuyên lui tới, là một phần trong nhóm hoặc phạm vi ảnh hưởng của ai đó.
    • Il gravite dans l'orbite des gens influents. (Anh ta thường xuyên lui tới trong giới những người ảnh hưởng.)
Biến thể từ gần giống
  • Gravitation (danh từ): lực hấp dẫn, sự hút.
    • La loi de la gravitation universelle. (Định luật vạn vật hấp dẫn.)
  • Gravitationnel, elle (tính từ): (thuộc về) hấp dẫn, trọng lực.
    • Un champ gravitationnel. (Một trường hấp dẫn.)
Từ đồng nghĩa
  • Tourner autour: xoay quanh.
  • Converger vers: hội tụ về, quy về.
  • Tendre vers: xu hướng về.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Graviter autour de: xoay quanh (nghĩa đen nghĩa bóng).
    • Plusieurs satellites gravitent autour de cette planète. (Nhiều vệ tinh quay xung quanh hành tinh này.)
  • Graviter vers: hướng về, xu hướng tiến tới.
    • La conversation gravitait vers des sujets plus sérieux. (Cuộc trò chuyện đang hướng về những chủ đề nghiêm túc hơn.)
nội động từ
  1. hướng về
    • L'union gravite à l'unité
      sự hòa hợp hướng về thống nhất
    • Graviter vers la terre
      (từ ; nghĩa ) bị hút về quả đất
  2. quay, xoay
    • Les planètes gravitent autour du soleil
      hành tinh xoay xung quanh mặt trời
    • Graviter autour de quelqu'un
      xoay quanh ai

Từ gần giống