graviter

nội động từ
  1. hướng về
    • L'union gravite à l'unité
      sự hòa hợp hướng về thống nhất
    • Graviter vers la terre
      (từ ; nghĩa ) bị hút về quả đất
  2. quay, xoay
    • Les planètes gravitent autour du soleil
      hành tinh xoay xung quanh mặt trời
    • Graviter autour de quelqu'un
      xoay quanh ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống