crawfish

/'krɔ:fiʃ/
danh từ
  1. (như) crayfish
nội động từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) không giữ lời, nuốt lời; tháo lui

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

crawfish
A fisherman pulls a crawfish from a freshwater stream.