credibleness

/,kredi'biliti/ Cách viết khác : (credibleness) /'kredəblnis/
Học thuật
Thân thiện
credibleness

The witness's credibleness was crucial to the case.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính đáng tin cậy, tính tín nhiệm: Chất lượng của một người, thông tin hoặc nguồn tin khiến họ được tin tưởng chấp nhận đúng sự thật. Đây trạng thái hoặc đặc điểm của việc có thể tin cậy được.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The credibleness of the witness was crucial for the trial. (Tính đáng tin cậy của nhân chứng rất quan trọng đối với phiên tòa.)
    • A scientist's credibleness depends on the accuracy of their research. (Tính tín nhiệm của một nhà khoa học phụ thuộc vào độ chính xác trong nghiên cứu của họ.)
    • The article lost all its credibleness after several factual errors were found. (Bài báo mất hết tính đáng tin sau khi nhiều lỗi sự thật bị phát hiện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To establish one's credibleness": thiết lập sự đáng tin cậy của ai đó.

    • The new journalist worked hard to establish her credibleness with the public. (Nữ nhà báo mới đã làm việc chăm chỉ để thiết lập sự đáng tin cậy của mình với công chúng.)
  • "To undermine the credibleness of something": làm suy giảm, phá hoại tính đáng tin của điều đó.

    • The contradictory statements undermined the credibleness of the official report. (Những tuyên bố mâu thuẫn đã làm suy giảm tính đáng tin của báo cáo chính thức.)
Biến thể từ gần giống
  • Credibility (n): (từ phổ biến hơn) Độ tin cậy, tính đáng tin.

    • There are serious questions about the credibility of his claims. ( những câu hỏi nghiêm túc về độ tin cậy trong những tuyên bố của anh ta.)
  • Credible (adj): đáng tin cậy.

    • She is a credible source of information. ( ấy một nguồn thông tin đáng tin cậy.)
Từ đồng nghĩa
  • Trustworthiness: tính đáng tin cậy.
  • Reliability: độ tin cậy, sự đáng tin.
  • Believability: khả năng có thể tin được.
Từ trái nghĩa
  • Incredibleness: tính không thể tin được.
  • Unreliability: sự không đáng tin cậy.
  • Doubtfulness: tính đáng ngờ.
credibleness

The witness's credibleness was crucial to the case.

danh từ
  1. sự tín nhiệm; sự đáng tin
    • credibility gap
      (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự khủng hoảng về tín nhiệm

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "credibleness"