criminality

/,krimi'næliti/
Học thuật
Thân thiện
criminality

A judge reviews a case file about criminality in the city.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tình trạng phạm tội, hành vi phạm tội: Chỉ trạng thái hoặc hành động vi phạm luật pháp hình sự.
    • Tính chất tội phạm: Đặc điểm hoặc bản chất liên quan đến tội ác hoặc hành vi phạm tội.
    • Tỷ lệ tội phạm: Mức độ phổ biến của các hành vi phạm tội trong một cộng đồng hoặc xã hội.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The study focuses on the root causes of criminality in urban areas. (Nghiên cứu tập trung vào các nguyên nhân gốc rễ của tình trạng phạm tộicác khu vực đô thị.)
    • There is no evidence of criminality in his actions. (Không bằng chứng về tính chất tội phạm trong hành động của anh ta.)
    • The government is implementing policies to reduce criminality. (Chính phủ đang thực hiện các chính sách để giảm tỷ lệ tội phạm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Organized criminality": tội phạm tổ chức.

    • The police are cracking down on organized criminality. (Cảnh sát đang đàn áp tội phạm tổ chức.)
  • "Juvenile criminality": tội phạm vị thành niên.

    • Programs are needed to address the issue of juvenile criminality. (Cần các chương trình để giải quyết vấn đề tội phạm vị thành niên.)
Biến thể từ gần giống
  • Criminal (adj, n): (thuộc) tội phạm; kẻ phạm tội.

    • He was involved in criminal activities. (Anh ta liên quan đến các hoạt động tội phạm.)
  • Criminalize (v): hình sự hóa, coi tội phạm.

    • The new law will criminalize that behavior. (Luật mới sẽ hình sự hóa hành vi đó.)
Từ đồng nghĩa
  • Illegality: tính bất hợp pháp, hành vi phi pháp.
  • Lawbreaking: sự vi phạm pháp luật.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này danh từ, không phrasal verb trực tiếp. Các cụm từ thường liên quan đến tính từ "criminal").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "criminality").

criminality

A judge reviews a case file about criminality in the city.

danh từ
  1. sự phạm tội, sự tội; tính chất trọng tội

Từ đồng nghĩa