criminel

tính từ
  1. có tội, phạm tội
    • Homme criminel
      người có tội
  2. (thuộc) hình sự
    • Procédure criminelle
      tố tụng hình sự
  3. tội lỗi, tội ác
    • Acte criminel
      hành động tội ác
danh từ
  1. kẻ phạm tội ác, tội phạm
    • Criminel de guerre
      tội phạm chiến tranh
danh từ giống đực
  1. (luật học, pháp lý) tố tụng hình sự

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "criminel"

criminel
Un homme criminel est arrêté par la police.