cristalliser

Học thuật
Thân thiện
cristalliser

Les idées commencent à cristalliser dans son esprit.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Kết tinh: Làm cho một chất từ trạng thái lỏng hoặc dung dịch chuyển thành các tinh thể rắn, hình dạng hình học xác định.
    • Tập trung, làm cho rõ ràng cụ thể: Làm cho một ý tưởng, cảm xúc, hoặc tình cảm mơ hồ trở nên rõ ràng, xác định đậm nét hơn.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Le froid a cristallisé le sirop en sucre candi. (Cái lạnh đã kết tinh siro thành đường phèn.)
    • Cette rencontre a cristallisé son désir de devenir médecin. (Cuộc gặp gỡ đó đã kết tinh [làm rõ ràng củng cố] mong muốn trở thành bác sĩ của anh ấy.)
    • L'artiste cherche à cristalliser une émotion dans sa sculpture. (Người nghệ sĩ tìm cách kết tinh [thể hiện rõ ràng] một cảm xúc trong tác phẩm điêu khắc của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "se cristalliser" (tự động từ): Tự kết tinh; (ý kiến, xung đột) trở nên cố định, cứng nhắc khó thay đổi.
    • Le conflit s'est cristallisé autour de la question des salaires. (Cuộc xung đột đã kết tinh [tập trung trở nên cứng nhắc] xung quanh vấn đề tiền lương.)
    • Le sucre en excès se cristallise au fond de la casserole. (Đường dư thừa tự kết tinh dưới đáy chảo.)
Biến thể từ gần giống
  • Cristallisation (danh từ giống cái): Sự kết tinh; sự tập trung, sự thể hiện rõ ràng.

    • La cristallisation du miel est un phénomène naturel. (Sự kết tinh của mật ongmột hiện tượng tự nhiên.)
    • La cristallisation de ses idées lui a pris des années. (Việc kết tinh [làm cho rõ ràng] những ý tưởng của anh ấy đã mất nhiều năm.)
  • Cristallin, cristalline (tính từ): Trong suốt như pha lê, tinh thể; (giọng nói) trong trẻo.

    • Une eau cristalline. (Một dòng nước trong vắt như pha lê.)
Từ đồng nghĩa
  • Solidifier: Làm đông cứng, làm rắn lại (nghĩa vật lý).
  • Concrétiser: Cụ thể hóa, hiện thực hóa (ý tưởng).
  • Fixer: Cố định, làm cho ổn định.
  • Préciser: Làm cho chính xác, nói rõ.
Từ trái nghĩa
  • Dissoudre: Hòa tan, làm tan rã.
  • Liquéfier: Hóa lỏng.
  • Brouiller: Làm mờ, làm rối.
  • Éparpiller: Phân tán, rải rác.
cristalliser

Les idées commencent à cristalliser dans son esprit.

ngoại động từ
  1. kết tinh
    • Cristalliser des impressions diffuses
      tập hợp những ấn tượng tản mạn

Từ trái nghĩa

Từ chứa "cristalliser"

Từ có nhắc đến "cristalliser"