crupper

/'krʌpə/
danh từ
  1. dây đuôi (dây, ngựa buộc vào khấu đuôi)
  2. mông (ngựa)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "crupper"

crupper
The rider adjusted the leather crupper under the horse's tail.