crânerie

danh từ giống cái
  1. (thân mật) lối làm bộ bạo dạn; hành động ra vẻ bạo dạn
  2. (nghĩa xấu) lối huênh hoang

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

crânerie
Il fait preuve de crânerie en marchant le premier dans le parc sombre.