grognerie

Học thuật
Thân thiện
grognerie

Une vieille femme marmonne dans sa grognerie en rangeant sa cuisine.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Lời cằn nhằn, lời làu nhàu, lời càu nhàu: Một lời nói hoặc một câu thể hiện sự khó chịu, bực bội, không hài lòng một cách lầm bầm, nhỏ nhẹ hoặc không rõ ràng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Il a répondu par une grognerie incompréhensible. (Anh ấy đã trả lời bằng một lời càu nhàu không thể hiểu nổi.)
    • Les grogneries du vieil homme agaçaient tout le monde. (Những lời cằn nhằn của ông lão làm mọi người khó chịu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Échanger des grogneries": Trao đổi những lời càu nhàu, cằn nhằn với nhau.
    • Ils ont échangé quelques grogneries avant de se séparer. (Họ đã trao đổi vài lời cằn nhằn trước khi chia tay.)
Biến thể từ gần giống
  • Grogner (động từ): Càu nhàu, cằn nhằn.

    • Il grogne toujours contre le mauvais temps. (Anh ta luôn càu nhàu về thời tiết xấu.)
  • Grogneur, grogneuse (danh từ/ tính từ): Người hay càu nhàu; tính hay càu nhàu.

    • Un client grogneur. (Một vị khách hay càu nhàu.)
Từ đồng nghĩa
  • Marmonnement (danh từ giống đực): Sự lầm bầm, sự nói nhỏ trong miệng.
  • Rouspétance (danh từ giống cái, thông tục): Sự càu nhàu, sự phàn nàn.
Lưu ý
  • Từ hiếm, ít dùng: "Grognerie" là một từ ít được sử dụng trong tiếng Pháp hiện đại. Trong hầu hết các ngữ cảnh, người ta thường dùng các từ như "marmonnement", "plainte" (lời phàn nàn) hoặc "ronchonnement" (sự càu nhàu) thay thế.
grognerie

Une vieille femme marmonne dans sa grognerie en rangeant sa cuisine.

danh từ giống cái
  1. (từ hiếm; nghĩa ít dùng) lời cằn nhằn, lời làu nhàu, lời càu nhàu

Từ gần giống