grognerie

danh từ giống cái
  1. (từ hiếm; nghĩa ít dùng) lời cằn nhằn, lời làu nhàu, lời càu nhàu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

grognerie
Une vieille femme marmonne dans sa grognerie en rangeant sa cuisine.