cuirassé

tính từ
  1. bọc sắt, thiết giáp
    • Navire cuirassé
      tàu bọc sắt
    • Division cuirassée
      sư đoàn thiết giáp
  2. dạn dày
    • Être cuirassé contre les passions
      dạn dày trước mọi dục vọng
danh từ giống đực
  1. tàu thiết giáp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "cuirassé"

Từ có nhắc đến "cuirassé"

cuirassé
Le cuirassé navigue sur l'océan.