cuirasse

danh từ giống cái
  1. áo giáp
  2. vỏ sắt (của chiến xa, của tàu chiến)
  3. (địa chất, địa lý) khiên
  4. vỏ ngoài, lớp phủ
    • Cuirasse de glace
      lớp băng phủ
  5. (nghĩa bóng) vẻ ngoài
    • Cuirasse de froideur
      vẻ ngoài lạnh nhạt
    • défaut de la cuirasse
      xem défaut

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "cuirasse"

Từ có nhắc đến "cuirasse"

cuirasse
Le chevalier porte une cuirasse étincelante.