cuisant

tính từ
  1. cay độc, thấm thía
    • Epigramme cuisante
      bài thơ trào phúng cay độc
    • Chagrin cuisant
      nỗi buồn thấm thía
  2. cay
    • Piment bien cuisant
      ớt cay lắm
  3. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) đau rát (như) bị bỏng
    • Blessure cuisante
      vết thương đau rát
  4. (tiếng địa phương) dễ nấu chín
    • Haricots cuisants
      đậu dễ nấu chín

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

cuisant
Une critique cuisante le fait rougir de honte.