gisant

Học thuật
Thân thiện
gisant

Un gisant médiéval repose sur une tombe de pierre.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Nằm: Mô tả trạng thái của một người hoặc vật đangtư thế nằm ngang, thườngnằm dài.
    • Nằm xuống, nằm chết: Trong ngữ cảnh cụ thể, có thể chỉ trạng thái nằm không cử động, như khi đã chết.
  2. Danh từ giống đực:

    • Tượng nằm: Một bức tượng điêu khắc bằng đá hoặc kim loại, mô tả hình ảnh một người đã chết đang nằm, thường được đặt trên các ngôi mộ hoặc lăng tẩm trong các nhà thờ, nghĩa trang thời Trung Cổ Phục Hưng.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Un corps gisant sur le sol. (Một cái xác nằm trên mặt đất.)
    • Il est resté gisant, épuisé par l'effort. (Anh ấy nằm dài ra, kiệt sức gắng sức.)
  • Danh từ:

    • Le gisant du roi est sculpté dans du marbre. (Bức tượng nằm của nhà vua được điêu khắc từ đá cẩm thạch.)
    • On peut voir de nombreux gisants dans la cathédrale. (Người ta có thể thấy nhiều bức tượng nằm trong nhà thờ lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Gisant" trong văn học: Thường được dùng trong văn chương hoặc ngôn ngữ trang trọng để mô tả một cách hình tượng trạng thái nằm im lìm, không sự sống.
    • La ville gisait, silencieuse, sous la neige. (Thành phố nằm im lìm, tĩnh lặng dưới lớp tuyết.)
Biến thể từ gần giống
  • Gésir (động từ, ít dùng): Có nghĩa là "nằm", "được chôn cất tại". Đâyđộng từ gốc từ "gisant" (phân từ hiện tại) được hình thành.
    • Ci-gît... (Nơi đây yên nghỉ... - công thức thường thấy trên bia mộ.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ:

    • Étendu: Nằm dài ra.
    • Allongé: Nằm, duỗi dài ra.
    • Couché: Nằm.
  • Danh từ:

    • Statue funéraire: Tượng tang lễ, tượng mộ.
Từ trái nghĩa
  • Tính từ:
    • Debout: Đứng.
    • Assis: Ngồi.
gisant

Un gisant médiéval repose sur une tombe de pierre.

tính từ
  1. nằm
danh từ giống đực
  1. tượng nằm (thể hiện người đã chết)

Từ gần giống

Từ chứa "gisant"