cassant

tính từ
  1. dễ vỡ, dễ gãy
  2. đanh thép
    • Ton cassant
      giọng đanh thép
  3. (thông tục) làm cho mệt, vất vả
    • Travail pas très cassant
      công việc không vất vả lắm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cassant"

Từ có nhắc đến "cassant"

cassant
Un enfant tient un verre cassant avec précaution.