causant

Học thuật
Thân thiện
causant

Il aime passer du temps avec son ami causant.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thích chuyện trò, hay nói chuyện: Dùng để mô tả một người tính cách thích trò chuyện, dễ dàng bắt chuyện nói nhiều, thường trong ngữ cảnh thân mật, không trang trọng.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Il est très causant, il peut parler pendant des heures. (Anh ấy rất thích chuyện trò, anh ấy có thể nói chuyện hàng giờ liền.)
    • Ma voisine est une personne causante et sympathique. ( hàng xóm của tôimột người thích chuyện trò thân thiện.)
    • Ne sois pas si causant, tu vas tout lui raconter ! (Đừng hay mách lẻo/nói nhiều thế, mày sẽ kể hết mọi chuyện cho mất!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être d'un naturel causant": bản tính thích trò chuyện.
    • Bien qu'habituellement timide, après un verre de vin, il devient d'un naturel causant. (Mặc dù thường nhút nhát, nhưng sau một ly rượu vang, anh ấy trở nên bản tính thích trò chuyện.)
Biến thể từ gần giống
  • Causer (động từ): Nói chuyện, tán gẫu.

    • Ils aiment causer autour d'un café. (Họ thích tán gẫu bên tách phê.)
  • Causeur (danh từ): Người thích/giỏi chuyện trò (thường chỉ nam giới).

    • C'est un causeur né. (Anh tamột người có tài nói chuyện bẩm sinh.)
  • Causeuse (danh từ): Người thích/giỏi chuyện trò (thường chỉ nữ giới); cũng có thể chỉ một loại ghế đôi nhỏ.

    • Elle est une causeuse agréable. ( ấymột người nói chuyện dễ chịu.)
Từ đồng nghĩa
  • Bavard: Hay nói, nhiều chuyện.
  • Loquace: Hoạt ngôn, ăn nói lưu loát (mang sắc thái trang trọng hơn).
  • Volubile: Nói nhanh nhiều.
Từ trái nghĩa
  • Taciturne: Trầm lặng, ít nói.
  • Silencieux: Im lặng.
  • Muet: Câm, không nói (nghĩa đen); lặng thinh (nghĩa bóng).
causant

Il aime passer du temps avec son ami causant.

tính từ
  1. (thân mật) thích chuyện trò

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "causant"