rởm

  1. grotesque; cabotin; burlesque.
    • Ăn mặc rởm
      s'habiller de façon grotesque
    • thông thái rởm
      pédant; cuistre.;xem dởm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "rởm"

rởm
Một người đàn ông mặc bộ đồ rởm đang cố gắng tỏ ra sang trọng.