cumbrous

/'kʌmbəsəm/ Cách viết khác : (cumbrous) /'kʌmbrəs/
tính từ
  1. ngổn ngang, cồng kềnh, làm vướng
  2. nặng nề

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "cumbrous"

cumbrous
The movers struggled with the cumbrous antique wardrobe.